Mar 3, 2011

Places in Korean

America
* 멕시코: Mexico; 멕시코사람: Mexican

Australia
* 호주; 호주나라: Australia; 호주사람: Australian

Europe
* 스페인: Spain; 스페인사람: Spanish

Mar 2, 2011

Đại từ (Làm Chủ ngữ trong câu)

* : a thing, the one, an object
* (이것이) 이게; (그것이) 그게; (저것이) 저게
* (이것은) 이건; (그것은) 그건; (저것은) 저건

Wh questions

* 어느: which, what, whichever; nào
- 어느 나라 사람이에요? (Anh là người nước nào?)

Mar 1, 2011

Động từ & Tính từ trong tiếng Hàn (1)

Trước khi liệt kê các động từ và tính từ trong tiếng Hàn, tôi muốn nói sơ qua về 7 trường hợp bất quy tắc khi chia động từ và tính từ trong tiếng Hàn. Cách phân loại này cũng có điểm đặc biệt, khi mà động từ và tính từ đều được liệt kê chung.
Irregular Conjugations
01 ‘ㅡ’ 불규칙
02 ‘ㄹ’ 불규칙
03 ‘ㅂ’ 불규칙
04 ‘ㄷ’ 불규칙
05 ‘르’ 불규칙
06 ‘ㅎ’ 불규칙
07 ‘ㅅ’ 불규칙

Những động từ cần lưu ý:
* 아니다: no, not, be not
* 이다: to be
* 없다: there is no...; do not exist; have no
* 있다: there is...; exist; to be
_____________________
01.

02.

03. ‘ㅂ’ 불규칙
* 고맙다 (고마워요):
* 규엽다 (규여워요):
* 반갑다 (반가워요): glad, happy, joyful; vui

04.

05.

06.

07.

08. 하다

09. Các động từ & tính từ bình thường (ㅏ; ㅗ):
* 만나다: to see, to meet; gặp

10. Các động từ & tính từ bình thường (except ㅏ; ㅗ):

11. Khác

Facebook Badge